An Bình cam kết duy trì sự ổn định của chuỗi cung ứng phosphate với mối
quan hệ khăn khít với các nhà cung cấp. Đội ngũ nhiệt huyết, năng động,
lấy phục vụ khách hàng làm trọng tâm của chúng tôi sẵn sàng tư vấn công
thức, tối ưu hóa quy trình vận hành và chuyển giao công nghệ trực tiếp tại
nhà máy, giúp khách hàng tối đa hóa hiệu suất nguyên liệu trong sản xuất
thành phẩm.
Phosphate
&
BLENDS
& BLENDS
01
Muối Phosphat Natri
(
Sodium Phosphates Food Grade
)
01
Muối Phosphat Natri
( Sodium Phosphates Food Grade )
02
Muối Phosphat Kali
(
Potassium Phosphates Food Grade
)
02
Muối Phosphat Kali
( Potassium Phosphates Food Grade )
03
Muối Phosphat Canxi
(
Calcium Phosphates Food Grade
)
03
Muối Phosphat Canxi
( Calcium Phosphates Food Grade )
04
Muối Phosphat Amoni
(
Ammonium Phosphates Food Grade
)
04
Muối Phosphat Amoni
( Ammonium Phosphates Food Grade )
CÁC SẢN PHẨM KHÁC
Phụ gia thực phẩm (Food Grade)
Phosphoric Acid (INS 338) H₃PO₄
Sodium Bicarbonate (INS 500(ii)) NaHCO₃
Citric Acid (INS 330) C₆H₈O₇
Sodium Metabisulfite (INS 223) Na₂S₂O₅
Potassium Metabisulfite (INS 224) K₂S₂O₅
Potassium Chloride (INS 508) KCl
Sodium Glutamate (MSG) (INS 621) C₅H₈NO₄Na
L-Ascorbic Acid (Vitamin C) (INS 300) C₆H₈O₆
Potassium Sorbate (INS 202) C₆H₇KO₂
Glucose C₆H₁₂O₆
Sodium Citrate (INS 331(iii)) Na₃C₆H₅O₇
Xanthan Gum (INS 415) C₃₅H₄₉O₂₉
Glacial Acetic Acid (INS 260) CH₃COOH
Sodium Gluconate (INS 576) C₆H₁₁NaO₇
Urea Phosphate CH₇N₂O₅P
Các loại khác (Industrial Grade)
Urea CH₄N₂O
Magnesium Sulfate Heptahydrate MgSO₄·7H₂O
Copper Sulfate Pentahydrate CuSO₄·5H₂O
Magnesium Nitrate Mg(NO₃)₂
Calcium Nitrate Ca(NO₃)₂
Sodium Sulfate Na₂SO₄
Sodium Carbonate Na₂CO₃
Resin
HDPE resin - HHM5502LW (C₂H₄)n
Polypropylene resin - PPH-EHX02-V(B1002W) (C₃H₆)m
Hàng hóa chất lượng - Phục vụ chu đáo
1
Nguyên liệu đầu vào
chuẩn Food Grade
2
Freeship 300km
từ TP.HCM
3
Gửi kiểm nghiệm &
COA trước khi giao hàng
Liên hệ An Bình
để nhận mẫu thử, báo giá hoặc tư vấn công thức phù hợp cho dây chuyền sản xuất của bạn.